Mr. Duy 0798 726 999

Hỗ trợ 24/7

Mr. Quân 0769 938 999

Hỗ trợ 24/7

thepmaigia@gmail.com

Tất cả các ngày trong tuần

Thép tấm SM400A/SM400B/SM400C

  • Xuất xứ Thép tấm SM400A/ SM400B/ SM400C: Trung Quốc, Ấn Độ, Inđô, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản.
  • Hàng mới, chưa qua sử dụng.
  • Kích thước: dày 3-80li
  • Chiều dài: 6000, 9000, 12000mm
  • Cắt theo quy cách

GỬI YÊU CẦU BÁO GIÁ

Mô tả

Giới thiệu chung:

  • Đặc điểm kỹ thuật JIS G3106 dành cho thép tấm cacbon cán nóng cho mục đích kết cấu hàn.
  • SM400A / SM400B / SM400C : Hình dạng, tấm và thanh thép cacbon có chất lượng kết cấu để sử dụng trong xây dựng cầu và tòa nhà có đinh tán, bắt vít hoặc hàn và cho các mục đích kết cấu chung.

JIS G3106 SM400A
Chemical composition % MAX
CSiMnPS
TH(MM)≤50>50≤200
0.230.25~≥2.5xC0.0350.035
Mechanical properties  MIN
Yield strength   (N/MM2)Tensile strength (N/MM2)Elongation %
TH(MM)≤16>16-40>40-75>75-100>100-160>160-200≤100>100-200≤15>5-16>16-50>40
245235215215205195400~510400~510≥23≥18≥22≥24
JIS G3106 SM400B
Chemical composition % MAX
CSiMnPS
TH(MM)≤50>50≤200
0.200.220.350.60-1.400.0350.035
Mechanical properties  MIN
Yield strength   (N/MM2)Tensile strength (N/MM2)Elongation %
TH(MM)≤16>16-40>40-75>75-100>100-160>160-200≤100>100-200≤15>5-16>16-50>40
245235215215205195400~510400~510≥23≥18≥22≥24
JIS G3106 SM400C
Chemical composition % MAX
CSiMnPS
TH(MM)≤50>50≤200
0.180.180.351.40.0350.035
Mechanical properties  MIN
Yield strength   (N/MM2)Tensile strength (N/MM2)Elongation %
TH(MM)≤16>16-40>40-75>75-100>100-160>160-200≤100>100-200≤15>5-16>16-50>40
245235215215400~510400~510≥23≥18≥22≥24

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Danh mục sản phẩm

Bài viết nổi bật